2021-10-20 08:08:49 Find the results of "

truc

" for you

thường trực – Wiktionary tiếng Việt

Có mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn. Phòng thường trực. Ban thường trực.

Trực là gì, Nghĩa của từ Trực | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn

Trực là gì: Động từ: có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra, (phương ngữ) chợt, thay phiên trực, bác sĩ trực đêm, trực ...

trực – Wiktionary tiếng Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “trực” ... , trực, chực,

Nguyễn Trực – Wikipedia tiếng Việt

Nguyễn Trực ( chữ Hán : 阮直, 1417 - 1474 ), hiệu là Hu Liêu, tự là Nguyễn Công Dĩnh, quê làng Bối Khê, xã Tam Hưng, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội ). Ông đỗ đầu trong số đệ nhất giáp tiến sĩ cập đệ (tức ...

TRỰC - Translation in English - bab.la

Translation for 'trực' in the free Vietnamese-English dictionary and many other English translations.

Xem ngay tot xau, xem ngay cuoi - Kiến trừ thập nhị khách (hay ...

Kiến trừ thập nhị khách (hay 12 trực) kết hợp lịch tiết khí.

Thường trực là gì, Nghĩa của từ Thường trực | Từ điển Việt - Việt ...

Thường trực là gì: Mục lục 1 Động từ 1.1 có mặt thường xuyên để kịp thời theo dõi, giải quyết công việc 1.2 (Khẩu ngữ) có, tồn tại thường xuyên 2 Danh từ 2.1 (Khẩu ngữ) nhân viên phòng thường trực, làm ...

Nhà đất bán tại Trực Cát - sosanhnha.com

Nhà đất bán Trực Cát cập nhật mới nhất, so sánh thông tin giá đất tại Trực Cát Hải Phòng